Dịch nghĩa:

Người già vẫn nhớ vụ ám sát Kennedy.

Hán tự:

Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
Nhân người
Ám bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
Sát giết; giảm
Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy