Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
年
とし
を
取
と
ればとるほど、
言語
げんご
の
習得
しゅうとく
は
難
むずか
しくなる。
Càng già việc học ngôn ngữ càng khó khăn.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
年
とし
năm
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
言語
げんご
ngôn ngữ
習得
しゅうとく
học tập; tiếp thu (kỹ năng, kiến thức, v.v.)
難しい
むずかしい
khó khăn; phức tạp
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
取
Thủ
lấy; nhận
言
Ngôn
nói; từ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
習
Tập
học
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết