Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
年
とし
を
取
と
ると、
無病
むびょう
息災
そくさい
であることが
何
なに
よりだと
思
おも
うようになる。
Khi già đi, sức khỏe là điều quan trọng nhất.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
年
とし
năm
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
無病
むびょう
sức khỏe tốt
息災
そくさい
sức khỏe tốt
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
何
なん
gì
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
取
Thủ
lấy; nhận
無
Vô
không có gì; không
病
Bệnh
bệnh; ốm
息
Tức
hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
災
Tai
thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
何
Hà
gì
思
Tư
nghĩ