Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
年
とし
をとった
人
ひと
たちに
親切
しんせつ
にしなさい。
Hãy tử tế với những người già.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
年
とし
năm
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
人
ひと
người; ai đó
親切
しんせつ
tử tế; nhẹ nhàng; chu đáo; hào phóng; thân thiện; tốt bụng
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
人
Nhân
người
親
Thân
cha mẹ; thân mật
切
Thiết
cắt; sắc bén