Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
平行
へいこう
なスキーに
等
ひと
しく
体重
たいじゅう
をかけて
滑
すべ
りなさい。
Hãy trượt tuyết với trọng lượng cơ thể được phân bổ đều trên hai chiếc ván trượt song song.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
平行
へいこう
song song
スキー
trượt tuyết
等しい
ひとしい
bằng nhau; giống nhau
体重
たいじゅう
cân nặng
為さる
なさる
làm
Hán tự:
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
等
Đẳng
v.v.; và như thế; hạng (nhất); chất lượng; bằng; tương tự
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
重
Trọng
nặng; quan trọng
滑
Hoạt
trơn; trượt; rớt kỳ thi