平行 [Bình Hành]

へいこう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từTính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

song song

JP: このせんはあのせん平行へいこうです。

VI: Đường này song song với đường kia.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

diễn ra đồng thời; xảy ra cùng lúc

🔗 並行

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

không đạt được thỏa thuận (ví dụ: trong một cuộc tranh luận)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

長方形ちょうほうけい対辺たいへん平行へいこうである。
Các cạnh đối diện của hình chữ nhật song song với nhau.
平行四辺形へいこうしへんけい対辺たいへん平行へいこうしている。
Các cạnh đối của hình bình hành song song với nhau.
長方形ちょうほうけいかいあたり平行へいこうです。
Các cạnh đối diện của hình chữ nhật song song với nhau.
平行へいこうせん交差こうさしません。
Đường thẳng song song không bao giờ cắt nhau.
みちかわ平行へいこうしている。
Con đường chạy song song với con sông.
平行四辺形へいこうしへんけいくみあたり平行へいこうしている四角形しかっけいです。
Hình bình hành là hình tứ giác có hai cặp cạnh song song.
遊歩道ゆうほどう海岸かいがん平行へいこうはしっている。
Con đường dạo bộ chạy song song với bờ biển.
せん平行へいこうするとせよ。
Hai đường thẳng này phải song song với nhau.
2本にほん道路どうろ平行へいこうはしっている。
Hai con đường chạy song song với nhau.
鉄道てつどう線路せんろ道路どうろ平行へいこうしている。
Đường ray tàu hỏa và đường bộ song song với nhau.