Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
席
せき
を
確保
かくほ
するには
列
れつ
に
並
なら
びさえすればいい。
Để đảm bảo có chỗ ngồi, bạn chỉ cần xếp hàng là được.
Ngữ pháp:
~さえ (~sae)
Nhấn mạnh một mục hoặc hành động cụ thể; 'ngay cả', 'chỉ cần', 'miễn là'.
JLPT N3
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
席
せき
ghế ngồi
確保
かくほ
đảm bảo; duy trì
為る
する
làm
列
れつ
hàng; dòng
並び
ならび
hàng; dãy
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
保
Bảo
bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
列
Liệt
hàng; dãy; hạng; tầng; cột
並
Tịnh
hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng