Dịch nghĩa:

Người ở bên trái đang phá vỡ sự thống nhất của bức tranh.

Hán tự:

Tả trái
Thủ tay
Nhân người
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Hội tranh; vẽ; bức họa
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Nhất một
Tính giới tính; bản chất
Hoại phá hủy; đập vỡ