Dịch nghĩa:
巣は柔らかそうでもろそうに見えるが、丈夫である。
Tổ trông mềm và dễ vỡ nhưng thực sự rất chắc chắn.
Từ vựng:
Hán tự:
巣
Sáo
tổ; tổ chim; tổ ong; mạng nhện; hang ổ
柔
Nhu
mềm mại; dịu dàng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
丈
Trượng
chiều dài; ông
夫
Phu
chồng; đàn ông