Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
川上
かわかみ
に
行
い
くにしたがって
流
なが
れは
浅
あさ
くなる。
Dòng chảy càng trở nên nông hơn khi đi lên phía thượng nguồn.
Ngữ pháp:
A。したがって B。(A. Shitagatte B.)
Biểu thị mối quan hệ nhân quả; 'do đó', 'kết quả là', 'vì vậy'
JLPT N2
Từ vựng:
川上
かわかみ
thượng nguồn sông; thượng lưu
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
従う
したがう
tuân theo
流れ
ながれ
dòng chảy (của chất lỏng hoặc khí); dòng; dòng chảy
浅い
あさい
nông; hời hợt
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
川
Xuyên
sông; dòng suối
上
Thượng
trên
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
流
Lưu
dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
浅
Thiển
nông; hời hợt