Dịch nghĩa:
川の向こうにかすかな明りが見えた。
Ánh sáng mờ ảo hiện ra từ bên kia sông.
Từ vựng:
Hán tự:
川
Xuyên
sông; dòng suối
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
明
Minh
sáng; ánh sáng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy