Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
山
やま
の
麓
ふもと
に
日
ひ
が
昇
のぼ
るが
早
はや
いかただ
一
いち
人山
ひとやま
を
登
のぼ
り
始
はじ
めた。
Vừa khi mặt trời mọc ở chân núi, đã có một mình một người bắt đầu leo núi.
Ngữ pháp:
Vる が早いか (verb-ru ga hayai ka)
Biểu thị 'ngay khi...' hoặc 'khoảnh khắc khi...'.
JLPT N1
Từ vựng:
山
やま
núi; đồi
麓
ふもと
chân núi
日
ひ
ngày; ngày tháng
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
只
ただ
bình thường; thông thường
一人
ひとり
một người
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
山
Sơn
núi
麓
Lộc
chân núi
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
昇
Thăng
tăng lên
早
Tảo
sớm; nhanh
一
Nhất
một
人
Nhân
người
登
Đăng
leo; trèo lên
始
Thí
bắt đầu