Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少年
しょうねん
はインクをこぼしたが、わざとしたのではない。
Cậu bé đã làm đổ mực, nhưng không phải cố ý.
Từ vựng:
少年
しょうねん
cậu bé
インク
mực
零す
こぼす
làm đổ; rơi
態と
わざと
cố ý; có chủ đích; có ý định
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm