Dịch nghĩa:
少年はその贈り物に目を輝かして喜んだ。
Cậu bé đã rạng rỡ mắt vui mừng với món quà đó.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
贈
Tặng
quà tặng; gửi; tặng; trao tặng; trao giải; tặng quà
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
輝
Huy
tỏa sáng
喜
Hỉ
vui mừng