Dịch nghĩa:
少なくとも50人の乗客がその事故でけがをした。
Ít nhất đã có 50 hành khách bị thương trong vụ tai nạn đó.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
人
Nhân
người
乗
Thừa
lên xe; nhân
客
Khách
khách
事
Sự
sự việc; lý do
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy