Dịch nghĩa:
少なくとも1947年まではハンガリーの状況はもっと混乱したものであった。
Ít nhất cho đến năm 1947, tình hình ở Hungary còn hỗn loạn hơn nhiều.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
況
Huống
tình trạng
混
Hỗn
trộn; pha trộn; nhầm lẫn
乱
Loạn
bạo loạn; chiến tranh; rối loạn; làm phiền