Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
小学生
しょうがくせい
のころはパイロットになるのが
夢
ゆめ
でした。
Hồi còn tiểu học, tôi mơ ước trở thành phi công.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
小学生
しょうがくせい
học sinh tiểu học
ころ
con lăn
パイロット
phi công
成る
なる
trở thành; đạt được
夢
ゆめ
giấc mơ
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh