Dịch nghĩa:
小さな田舎町で起きた失踪事件と殺人事件で、町中がてんやわんやだ。
Vụ mất tích và giết người ở thị trấn nhỏ đã làm cả thị trấn hỗn loạn.
Từ vựng:
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
田
Điền
ruộng lúa
舎
Xá
nhà tranh; nhà trọ
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
起
Khởi
thức dậy
失
Thất
mất; lỗi
踪
Tung
dấu vết
事
Sự
sự việc; lý do
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
殺
Sát
giết; giảm
人
Nhân
người
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm