Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
小
ちい
さな
子
こ
どもがとても
破壊
はかい
的
てき
になる
事
こと
がある。
Đôi khi trẻ nhỏ có thể trở nên rất phá hoại.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
迚も
とても
rất; cực kỳ
破壊的
はかいてき
phá hoại; tàn phá
成る
なる
trở thành; đạt được
事
こと
sự việc; điều
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
子
Tử
trẻ em
破
Phá
xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
壊
Hoại
phá hủy; đập vỡ
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
事
Sự
sự việc; lý do