Dịch nghĩa:
小さなあざは彼女の美しさを少しも損なわなかった。
Vết bớt nhỏ không hề làm giảm vẻ đẹp của cô ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
少
Thiếu
ít
損
Tổn
thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương