Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
小
ちい
さい
頃
ころ
、
腕
うで
を
折
お
ったことがあります。
Hồi nhỏ, tôi đã từng bị gãy tay.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
小さい
ちいさい
nhỏ; bé; tí hon
頃
ころ
thời gian (xấp xỉ); khoảng; về phía
腕
うで
cánh tay
折る
おる
bẻ; gãy; bẻ gãy; ngắt; hái (ví dụ: hoa)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
腕
Oản
cánh tay; khả năng; tài năng
折
Chiết
gấp; bẻ