Dịch nghĩa:

Hồi nhỏ, nhà tôi có dán bảng phân công việc.

Hán tự:

Tiểu nhỏ
Khoảnh thời gian; khoảng; về phía
Bích tường; niêm mạc (dạ dày); hàng rào
Thủ tay
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Thiếp dán; dính; áp dụng