Dịch nghĩa:

Tướng quân mặc trang phục lễ nổi bật giữa đám đông.

Hán tự:

Tương lãnh đạo; chỉ huy
Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Lễ chào; cúi chào; nghi lễ; cảm ơn; thù lao
Phục quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng