Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
将軍
しょうぐん
は、
敵
てき
の
大軍
たいぐん
を
前
まえ
にしても
落
お
ち
着
つ
きを
失
うしな
わなかった。
Ngay cả khi đối mặt với quân địch hùng hậu, tướng quân vẫn không mất bình tĩnh.
Ngữ pháp:
~にしても (〜ni shitemo)
Diễn tả 'dù cho', 'bất kể', 'không quan tâm đến'.
JLPT N3
Từ vựng:
将軍
しょうぐん
tướng quân
敵
てき
đối thủ
大軍
たいぐん
đại quân
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
為る
する
làm
落ち着き
おちつき
sự bình tĩnh; sự điềm tĩnh
失う
うしなう
mất
Hán tự:
将
Tương
lãnh đạo; chỉ huy
軍
Quân
quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
敵
Địch
kẻ thù; đối thủ
大
Đại
lớn; to
前
Tiền
phía trước; trước
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
失
Thất
mất; lỗi