Dịch nghĩa:

Tướng quân đã ra lệnh cho anh ta đến báo cáo tại trụ sở chỉ huy.

Hán tự:

Tương lãnh đạo; chỉ huy
Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
quản lý; chính quyền
Lệnh mệnh lệnh; luật lệ; chỉ thị; sắc lệnh; tốt
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Xuất ra ngoài
Đầu đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống