Dịch nghĩa:

Vẻ oai nghiêm của tướng quân khiến ai cũng cảm thấy bị đe dọa.

Hán tự:

Tương lãnh đạo; chỉ huy
Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Đường phòng công cộng; sảnh
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách
Phúc cuộn tranh treo; chiều rộng
Thùy ai; ai đó
Uy đe dọa; uy nghi; oai phong; đe dọa
Áp áp lực; đẩy; áp đảo; áp bức; thống trị