Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
寝
ね
る
前
まえ
に
目覚
めざ
ましをセットしなさい。
Hãy đặt đồng hồ báo thức trước khi đi ngủ.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
寝る
ねる
ngủ; đi ngủ
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
目覚まし
めざまし
đồng hồ báo thức
セット
bộ
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
前
Tiền
phía trước; trước
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy