Dịch nghĩa:
寒さの後の暖かさで我々はうきうきした。
Sau cái lạnh, chúng tôi đã rất phấn khích với cái ấm áp.
Từ vựng:
Hán tự:
寒
Hàn
lạnh
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
暖
Noãn
ấm áp
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân