Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
宿題
しゅくだい
をやってしまうまではテレビを
見
み
てはいけません。
Bạn không được xem tivi cho đến khi hoàn thành bài tập.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
テレビ
truyền hình; TV
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy