Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
宿題
しゅくだい
は
鉛筆
えんぴつ
でなく、インクで
書
か
きなさい。
Hãy viết bài tập bằng mực, không phải bằng bút chì.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
鉛筆
えんぴつ
bút chì
無い
ない
không tồn tại
インク
mực
書く
かく
viết; sáng tác
為さる
なさる
làm
Hán tự:
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài
鉛
Duyên
chì
筆
Bút
bút lông; viết; bút vẽ; chữ viết tay
書
Thư
viết