Dịch nghĩa:
家族のものは交替で病人の看護をした。
Các thành viên trong gia đình đã thay phiên nhau chăm sóc người bệnh.
Từ vựng:
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
交
Giao
giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
替
Thế
trao đổi; dự phòng; thay thế; mỗi-
病
Bệnh
bệnh; ốm
人
Nhân
người
看
Khán
trông nom; xem
護
Hộ
bảo vệ; bảo hộ