Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
家
いえ
へ
着
つ
くとすぐに
彼
かれ
はコンピューターゲームをはじめた。
Vừa về đến nhà, anh ấy đã bắt đầu chơi trò chơi máy tính.
Ngữ pháp:
N を はじめ (N wo hajime)
Có nghĩa 'bắt đầu với', 'bao gồm', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
着く
つく
đến
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
彼
かれ
anh ấy
ゲーム
trò chơi
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó