Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
家
いえ
の
仕上
しあ
げをした
後
のち
で、
大工
だいく
はペンキ
屋
や
に
仕事
しごと
を
始
はじ
めてくれと
言
い
った。
Sau khi hoàn thành công việc, thợ mộc đã yêu cầu thợ sơn bắt đầu công việc của mình.
Ngữ pháp:
~てくれと (〜te kureto)
Trích dẫn yêu cầu của ai đó (nói ai đó làm gì).
JLPT N3
Từ vựng:
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
仕上げ
しあげ
hoàn thiện; hoàn thành; chạm cuối
為る
する
làm
後
あと
phía sau
大工
だいく
thợ mộc
ペンキ屋
ペンキや
thợ sơn (nhà, v.v.)
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
呉れる
くれる
cho; để cho
言う
いう
nói
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
仕
Sĩ
phục vụ; làm
上
Thượng
trên
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
大
Đại
lớn; to
工
Công
thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
事
Sự
sự việc; lý do
始
Thí
bắt đầu
言
Ngôn
nói; từ