Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
実
じつ
は、マリ・キュリーはフランス
人
じん
ではなく、ポーランド
人
じん
でした。
Thực ra, Marie Curie không phải là người Pháp mà là người Ba Lan.
Từ vựng:
実
じつ
sự thật; thực tế
マリ
Mali
キュリー
curie (đơn vị phóng xạ)
フランス人
フランスじん
người Pháp; đàn ông Pháp; phụ nữ Pháp
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
実
Thực
thực tế; hạt
人
Nhân
người