キュリー
キューリー

Danh từ chung

curie (đơn vị phóng xạ)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょだいのキュリー夫人ふじんだ。
Cô ấy là bà Curie thứ hai.
ラジウムを発見はっけんしたのはマリー・キュリーであった。
Người phát hiện ra radium là Marie Curie.
じつは、キュリー夫人ふじんはフランスじんではなく、ポーランドじんだった。
Thực ra, bà Curie không phải là người Pháp mà là người Ba Lan.
じつは、マリ・キュリーはフランスじんではなく、ポーランドじんでした。
Thực ra, Marie Curie không phải là người Pháp mà là người Ba Lan.