マリ

Danh từ chung

Mali

JP: マリはハンガリーにいたことがある。

VI: Mari đã từng ở Hungary.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはマリにフランスおしえている。
Tom đang dạy tiếng Pháp cho Mari.
マリはニワトリの羽毛うもうをむしりるのにいそがしい。
Mary đang bận rộn với việc nhổ lông gà.
マリの女性じょせいが9つ出産しゅっさんしました。
Một phụ nữ Mali đã sinh chín.
マリラは恐怖きょうふのあまり言葉ことばうしなった。
Marilla đã mất hết lời vì quá sợ hãi.
メリー・クリスマス、マリラ!メリー・クリスマス、マシュー!
Chúc Giáng sinh vui vẻ, Marilla! Chúc Giáng sinh vui vẻ, Matthew!
そのアメジストのブローチは、マリラの一番いちばん宝物ほうもつだった。
Chiếc cài áo pha lê thạch anh này là bảo vật quý giá nhất của Marilla.
だれもがマリガンがつだろうとおもっている。
Mọi người đều nghĩ rằng Mulligan sẽ thắng.
じつは、マリ・キュリーはフランスじんではなく、ポーランドじんでした。
Thực ra, Marie Curie không phải là người Pháp mà là người Ba Lan.
かれこころしてかからないとマリガンの格好かっこう餌食えじきとなるにちがいない。
Nếu không cẩn thận, anh ấy chắc chắn sẽ trở thành mồi ngon cho Marigan.
マリガンは、今度こんど試合しあいについてはなに問題もんだいはないという。
Marigan nói rằng không có vấn đề gì với trận đấu lần này.