Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
宝
たから
がどこに
隠
かく
されているかは
今
いま
なお
謎
なぞ
である。
Vị trí chiếc kho báu được giấu vẫn là một bí ẩn cho đến nay.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
宝
たから
kho báu
隠す
かくす
giấu; che giấu
今
いま
bây giờ
謎
なぞ
câu đố
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
宝
Bảo
kho báu; giàu có; của cải
隠
Ẩn
che giấu
今
Kim
bây giờ
謎
Mê
câu đố; bí ẩn; gợi ý; mẹo