Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
完璧
かんぺき
な
夫
おっと
にまだ
出会
であ
ったことがない。
Tôi chưa bao giờ gặp một người chồng hoàn hảo.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
完璧
かんぺき
hoàn hảo; hoàn chỉnh; không tì vết
夫
おっと
chồng
未だ
まだ
vẫn
出会う
であう
gặp (tình cờ); bắt gặp; chạm trán; tình cờ gặp
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
完
Hoàn
hoàn hảo; hoàn thành
璧
Bích
quả cầu
夫
Phu
chồng; đàn ông
出
Xuất
ra ngoài
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia