Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
安全
あんぜん
手順
てじゅん
を
守
まも
らないとけがしますよ。
Nếu không tuân thủ quy trình an toàn, bạn sẽ bị thương đấy.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
安全
あんぜん
an toàn; bảo mật
手順
てじゅん
quy trình; thủ tục
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
怪我
けが
chấn thương
為る
する
làm
Hán tự:
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
手
Thủ
tay
順
Thuận
tuân theo; thứ tự
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo