Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
孵化
ふか
後
ご
まもないヒナは、
産毛
うぶげ
が
濡
ぬ
れていますが、
2時間
にじかん
もすると
乾
かわ
いてフワフワになります。
Chim non sau khi nở sẽ có lông ẩm ướt nhưng chỉ sau 2 giờ, lông sẽ khô và trở nên xốp mềm.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
孵化
ふか
sự ấp trứng; sự nở trứng
無い
ない
không tồn tại
産毛
うぶげ
lông tơ; lông măng
濡れる
ぬれる
bị ướt
時間
じかん
thời gian
為る
する
làm
乾く
かわく
khô
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
孵
Phu
ấp trứng; ấp
化
Hóa
thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
産
Sản
sản phẩm; sinh
毛
Mao
lông; tóc
濡
Nhu
ướt; ẩm; làm tình
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
乾
Can
khô; uống cạn; trời; hoàng đế