Dịch nghĩa:

Học sinh đã tình nguyện phục vụ cộng đồng.

Hán tự:

Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Địa đất; mặt đất
Vực phạm vi; khu vực; giới hạn; giai đoạn; cấp độ
công ty; đền thờ
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Phụng tuân thủ; dâng; tặng; cống hiến
phục vụ; làm
Chí ý định; kế hoạch
Nguyện thỉnh cầu; mong muốn