Dịch nghĩa:

Thời học sinh, anh ấy chẳng hề thông minh chút nào.

Hán tự:

Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Đầu đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo