Dịch nghĩa:

Việc đã học tiếng Trung khi còn là học sinh thật là thuận lợi.

Hán tự:

Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Quốc quốc gia
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó
Đô đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1