Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学生
がくせい
の
身
み
なのでまだ
結婚
けっこん
する
気
き
になれない。
Vì tôi là sinh viên nên chưa nghĩ đến chuyện kết hôn.
Ngữ pháp:
~ので (〜node)
Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân cho điều gì đó; 'bởi vì', 'vì', 'nên'
JLPT N4
Từ vựng:
学生
がくせい
sinh viên
身
み
cơ thể; bản thân
未だ
まだ
vẫn
結婚
けっこん
hôn nhân
為る
する
làm
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
身
Thân
cơ thể; người
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
気
Khí
tinh thần; không khí