Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学生
がくせい
たちは
各々
おのおの
その
会合
かいごう
に
出席
しゅっせき
しなければならない。
Học sinh phải tham dự cuộc họp đó mỗi người một.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
学生
がくせい
sinh viên
各々
おのおの
mỗi
其の
その
đó; cái đó
会合
かいごう
cuộc họp; hội nghị; buổi họp mặt
出席
しゅっせき
có mặt; tham dự; xuất hiện
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
各
Các
mỗi; từng
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
出
Xuất
ra ngoài
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp