Dịch nghĩa:

Bỏ học để đi xem phim.

Hán tự:

Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Hưu nghỉ ngơi
Ánh phản chiếu; hình ảnh; chiếu
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng