ズル休み [Hưu]

ずる休み [Hưu]

狡休み [Giảo Hưu]

ずるやすみ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

trốn học; trốn việc

JP: 「ああ・・・ちょっと、体調たいちょうすぐれなくて」「そうなんだ。大丈夫だいじょうぶか?」「うふふ。じつはズルやすみなんです」

VI: "À, tôi hơi không khỏe." - "Thật à, bạn có sao không?" - "Hihi, thực ra tôi đang trốn việc đấy."

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おおくの学童がくどうは、すくなくとも一回いっかい以上いじょう、ズルやすみをしたことがあるだろう。
Nhiều học sinh chắc hẳn đã trốn học ít nhất một lần.