Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学校
がっこう
の
生徒
せいと
はおとなにくらべて2
倍
ばい
も
風邪
かぜ
をひく。
Học sinh trường học bị cảm gấp đôi người lớn.
Ngữ pháp:
~に比べて (〜ni kurabete)
So sánh với; so với; trái ngược với.
JLPT N3
Từ vựng:
学校
がっこう
trường học
生徒
せいと
học sinh; sinh viên
比べる
くらべる
so sánh; thực hiện so sánh (giữa)
倍
ばい
gấp đôi; gấp hai lần
風邪
かぜ
cảm lạnh
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
邪
Tà
tà ác