~に比べて
JLPT N3
So sánh với; so với; trái ngược với.

Cấu trúc:

Noun + に比べて

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp ~に比べて được sử dụng để so sánh hai điều hoặc tình huống bằng cách làm nổi bật sự khác biệt của chúng. Có thể được dịch là 'so với', 'so sánh với', hoặc 'trái ngược với' trong tiếng Việt. Cách cấu tạo khác nhau tùy thuộc vào việc nó được sử dụng với động từ, tính từ い, tính từ な, hay danh từ.

Ví dụ:

So với mùa hè thì mùa đông lạnh hơn.
Cà chua này không ngon bằng cà chua đỏ.
Anh ấy giỏi tiếng Anh hơn tôi.
So với Tokyo, Kyoto là một thành phố yên tĩnh.