Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学
まな
び
続
つづ
けるのは
成功
せいこう
の
道
みち
を
歩
あゆ
む
人
ひと
だ。
Người tiếp tục học hỏi là người đi trên con đường thành công.
Ngữ pháp:
V + 続ける (つづける, tsuzukeru)
Tiếp tục làm hoặc tiếp tục thực hiện một hành động.
JLPT N4
Từ vựng:
学ぶ
まなぶ
học; nghiên cứu
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
成功
せいこう
thành công; đạt được
道
みち
đường; lối đi; phố; ngõ
歩む
あゆむ
đi bộ
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
人
Nhân
người